Thời gian

Thi giải toán qua mạng- THCS Quảng Hải

Thi Olympich tiếng anh- Trường THCS Quảng Hải

Tài nguyên

Tin giáo dục

Thời sự

Trường chúng tôi

IMG20151006081711.jpg IMG20151006081730.jpg IMG20151006080541.jpg Chao_HS_L6.jpg IMG_20150318_141925.jpg IMG_20150318_141851.jpg IMG_20150318_141646.jpg Gio_dayvan.jpg Tiep_can_nang_luc_nguoi_hoc.jpg P1010615.jpg IMG_20130905_064141.jpg Copy_4_of_P1010638.jpg Moi_cac_ban_xem_mau_phong_TH_tin_cua_toi_ne.jpg Logo_2013__2014.jpg Gio_hoc_nhom_THCS.jpg Ap_dung_ban_do_tu_duy_trong_day_hoc.bmp Suy_ngam.jpg 1402360673661.jpg 20140330_091232.jpg

Tìm kiếm

Google

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
    • (nmthuong_thcsqhai@quangbinh.edu.vn)

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Bộ đề Địa ly kỳ 1 năm học 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hà
    Ngày gửi: 09h:29' 19-12-2012
    Dung lượng: 55.8 KB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI MÔN ĐỊA LÍ 7 HỌC KI I.(Mã đề 01)


    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Bài 2: Sự phân bố dân cư.Các chủng tộc trên TG
    
    
    
    
    
    Tính mật độ dân số và nhận xét mật độ dân số của các nước.(C3)
    
    TSĐ: 3,0 điểm = 30 %
    
    
    
    
    
    3,0 đ= 100 %
    
    Bài 6: Môi trường nhiệt đới

     Biết vị trí của môi trường. (C3)
    
    
    
    
    
    
    TSĐ: 0,5 điểm = 0,5 %
    0,5 đ = 100 %
    
    
    
    
    
    
    Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
    Biết vị trí của môi trường. (C4)
    
    
    Đặc điểm khí hậu của môi trường (C2)
    
    
    
    TSĐ: 2,5 điểm = 2,5 %
    0,5 đ = 20 %
    
    
    2 đ = 80 %
    
    
    
    Bài 15: Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa
    Ttrình bày được đặc điểm của ngành kinh tế công nghiệp ở đới ôn hoà. (C5)
    
    
    
    
    
    
    TSĐ: 0,5 điểm = 0,5 %
    0,5 đ = 100 %
    
    
    
    
    
    
    Bài 19: Môi trường hoang mạc
    
    
    Trình bày một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường hoang mạc.(C2,6)
    
    
    
    
    TSĐ: 1 điểm = 10 %
    
    
    1 đ = 100 %
    
    
    
    
    Bài 25: Thế giới rộng lớn và đa đạng
    - Phân biệt được lục địa và châu lục. Biết tên sáu lục địa và sáu châu lục trên thế giới.(C1)
    
    
    
    
    
    
    TSĐ: 0,5 điểm = 5 %
    0,5 đ = 100 %
    
    
    
    
    
    
    Bài 26: Thiên nhiên Châu Phi
    
    
    
     Trình bày những đặc điểm nổi bật về tự nhiên Châu Phi (C1)
    
    
    
    TSĐ: 2,0 điểm = 20 %
    
    
    
    2,0 đ = 100 %
    
    
    
    TSĐ: 10
    Tổng số câu: 9
    2, 0 điểm
    20 %
    
    1, 0 điểm
    10 %
    4,0 điểm
    40 %
    
    3,0 điểm
    30 %
    
     TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
    TỔ KHTN MÔN: ĐỊA LÍ 7
    -----(----- 
    Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)
    I. MỤC TIÊU KIỂM TRA:
    - Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 3 chủ đề là: Các thành phần nhân văn của môi trường, Các môi trường địa lí và Thiên nhiên và con người ở các châu lục
    - Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
    II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
    Hình thức kiểm tra: tự luận +
    III. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    - Trong học kì I, các chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là 33 tiết ( 100%), phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau:
    + Các thành phần nhân văn của môi trường: 4 tiết => 12%
    + Các môi trường địa lí : 20 tiết => 61%
    + Thiên nhiên và con người ở các châu lục: 9 tiết => 27%
    - Trên cơ sở phân phối tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
    Phòng GD&ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ THI HKI. NĂM HỌC 2011-2012
    Trường THCS QUẢNG HẢI Môn: Địa Lý khối 7
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    Câu 1: Hãy nêu đặc điểm địa hình và khoáng sản Châu phi. (3,0 điểm)
    Câu 2: Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa? (3,0 điểm)
    Câu 3: Cho bảng số liệu về diện tích, dân số của Việt Nam, Trung Quốc và In-đô-nê-xi-a năm 2001. (4,0 điểm)
    Tên nước
    Diện tích (km2)
    Dân số (người)
    
    Việt Nam
    329314
    78700000
    
    Trung Quốc
    9597000
    1273300000
    
    In-đô-nê-xi-a
    1919000
    206100000
    
    Em hãy:
    A. Nêu công thức tính mật độ dân số.
    B. Tính mật độ dân số của các nước
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓